máy móc

Học thuật
Thân thiện
máy móc

Công nhân vận hành máy móc trong nhà xưởng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy nói chung: Chỉ các thiết bị, dụng cụ hoặc hệ thống được chế tạo để thực hiện một công việc cụ thể, thường bằng cách chuyển hoặc biến đổi năng lượng hay chuyển động.
  2. Tính từ:
    • Cứng nhắc, thiếu mềm dẻo, không linh động: Chỉ cách suy nghĩ, hành động hoặc áp dụng nguyên tắc một cách rập khuôn, không biết điều chỉnh cho phù hợp với hoàn cảnh thực tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà máy mới được trang bị nhiều máy móc hiện đại.
    • Việc sản xuất ngày càng phụ thuộc vào máy móc thay vì sức lao động thủ công.
  • Tính từ:
    • Anh ấy lối suy nghĩ quá máy móc, không chịu sáng tạo.
    • Việc áp dụng quy định một cách máy móc đôi khi gây ra nhiều bất hợp lý.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "máy móc hoá": quá trình đưa máy móc vào thay thế cho lao động thủ công.
    • Máy móc hoá nông nghiệp giúp tăng năng suất lao động.
  • "cử chỉ máy móc": hành động được thực hiện một cáchthức, theo thói quen, thiếu sự chủ ý.
    • Sau một ngày làm việc mệt mỏi, mọi cử chỉ của anh ta trở nên máy móc.
Biến thể từ liên quan
  • Máy (danh từ): thiết bị, công cụ hoạt động bằng năng lượng.
    • Máy tính, máy cày, máy phát điện.
  • Cơ giới hoá (danh từ): quá trình thay thế sức người, sức súc vật bằng máy móc.
  • Cứng nhắc (tính từ): không linh hoạt, khó thay đổi (nghĩa gần với tính từ "máy móc").
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: thiết bị, dụng cụ, cấu, cơ giới.
  • Tính từ: giáo điều, rập khuôn, khuôn sáo, hình thức.
Thành ngữ liên quan
  • Làm việc như cái máy / như người máy: làm việc một cách mệt mỏi, đều đều, thiếu cảm hứng sáng tạo.
    • Công việc lặp đi lặp lại khiến tôi cảm thấy mình đang làm việc như cái máy.
  • Tư duy máy móc: lối suy nghĩ cứng nhắc, chỉ biết làm theo chỉ dẫn hoặc quy tắc sẵn không biết phản biện hay sáng tạo.
    • Trong thời đại này, tư duy máy móc sẽ khó có thể thành công.
máy móc

Công nhân vận hành máy móc trong nhà xưởng.

  1. 1. d. Máy nói chung, để chuyển hoặc biến đổi năng lượng hay chuyển động. 2. t. Cứng nhắc, thiếu mềm dẻo, không linh động: áp dụng nguyên tắc máy móc.